Trang nhất » Tin Tức » Kế hoạch

Kế hoạch dạy học môn Thể dục (2017-2018)

Thứ hai - 28/08/2017 16:56

Kế hoạch dạy học môn Thể dục (2017-2018)

PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
________________________
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN : THỂ DỤC
 TRUNG HỌC CƠ SỞ
NĂM HỌC 2017-2018
____________________________________________
 

 

 THỂ DỤC LỚP 6

Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
 HK1:  19 tuần (36 tiết)
HK2:   18 tuần (34 tiết)
HỌC KỲ I
TIẾT CT TÊN BÀI HAY NỘI DUNG BÀI DẠY NỘI DUNG GIẢM TẢI
1 Lý thuyết: Lợi ích, tác dụng của TDTT (mục 1)  
2 - ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
- Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực.
 
3 - ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, dồn hàng.
- Bài TD: Ôn 3 động tác (vươn thở, tay, ngực); Học 2 động tác: Chân, bụng.
- Chạy bền: Chạy vòng số 8
 
4 - ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ, đi đều - đứng lại
- Bài TD: Ôn 5 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng); Học 2 động tác: Vặn mình, phối hợp.
 
5 - ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); Học: Đi đều, đi đều vòng phải (trái).
- Bài TD: Ôn 7 động tác (Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp)
- Chạy bền: Chơi trò chơi: hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
 
6 - ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Ôn 7 động tác; Học 2 động tác : Nhảy, điều hoà
 
7 - ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD: Ôn 9 động tác (Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp,nhảy, điều hoà)
- Chạy bền:  Chạy vòng số 8
 
8 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); Đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
 
9 - ĐHĐN:  Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Bài TD:  Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- Chạy bền:  Chạy tại chỗ, chạy theo đường gấp khúc.
 
10 - ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số;  đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do GV chọn.
- Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
 
11 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Bài TD:  Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác
- Chạy bền:  chạy trên địa hình tự nhiên; Học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
 
12-13  
- Bài TD: Ôn tập và Kiểm tra
 
 
14 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
 
15 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn).
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
 
16 Lý thuyết: Lợi ích, tác dụng của TDTT (mục 2)  
17 - ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn )
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
18 - ĐHĐN:  Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; Đi đều - đứng laị hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn )
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
19-20  
 ĐHĐN: Ôn  tập và Kiểm tra
 
 
21 - 32 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV
- Chạy bền: Luyện tập chạy trên địa hình tự nhiên.
 
33-36
  • Ôn tập
  • Kiểm tra học kì I (môn TTTC)
  • Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT. 
 
 
 
HỌC KỲ II
37 - Bật nhảy: Học một số động tác bổ trợ: Đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang ngang; Trò chơi" Nhảy ô tiếp sức".
- Chạy nhanh: Đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất phát; Trò chơi: “Chạy tiếp sức.”
 
38 - Bật nhảy: Ôn động tác Đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang ngang, trò chơi "Nhảy ô tiếp sức".
- Chạy nhanh: Ôn động tác đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất phát; Trò chơi (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
39 - Bật nhảy: Ôn động tác Đá lăng trước, Đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang; Học: Đà một bước đá lăng.
- Chạy nhanh: Ôn động tác đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất phát ; Học trò chơi "Chạy tiếp sức chuyển vật".
 
40 - Bật nhảy: Ôn tập và trò chơi (do Gv chọn); Học: Đà một bước giậm nhảy - đá lăng.
- Chạy nhanh: Ôn một số động tác bổ trợ hoặc trò chơi (do GV chọn);  Học: Chạy bước nhỏ, chạy gót chạm mông.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
 
41 -Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân (do GV chọn); Học: Bật xa; Trò chơi: “Bật xa tiếp sức”
- Chạy nhanh: Ôn tập, trò chơi (Do GV chọn). - Học: Chạy nâng cao đùi.
 
42 - Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ, bài tập phát triển sức mạnh chân và trò chơi (do Gv chọn)
- Chạy nhanh: Ôn tập, trò chơi (do GV chọn); Học: đứng tại chỗ đánh tay;
 Đi chuyển sang chạy nhanh 20 - 30m.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
 
43 - Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân.
Học: Đà ba bước - giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm).
- Chạy nhanh: Ôn tập, Trò chơi (do GV chọn)
        Học xuất phát cao - chạy nhanh 20 -30m
 
44 - Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ, đà 3 bước – giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm)
- Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 20 - 30m, trò chơi (Do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
 
45 - Bật nhảy: Một số động tác bổ trợ, đà 3 bước – giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm).
- Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 20 - 30m, trò chơi (do GV chọn)
 
46 - Bật nhảy: Ôn bật xa tiếp sức; Học: Chạy đà (tự do) - nhảy xa.
- Chạy nhanh: Một số trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (Do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 
 
47 - Bật nhảy: Ôn bật xa tiếp sức;  Chạy đà (tự do) - nhảy xa.
- Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 30 - 40m, trò chơi (do GV chọn)
 
48 - Bật nhảy: Ôn chạy đà (tự do) - nhảy xa.
- Chạy nhanh: Một số trò chơi, bài tập phát triển tốc độ (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
49 - Bật nhảy: Ôn chạy đà (tự do) - nhảy xa.  Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” hoặc (do GV chọn) 
- Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 40 - 60m; trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn)
 
50 - Bật nhảy: Trò chơi “Bật xa tiếp sức” hoặc (do GV chọn) 
- Chạy nhanh: trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn)
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
51 - Bật nhảy: Ôn động tác đà một bước - đá lăng, trò chơi (do GV chọn) .
- Chạy nhanh: Xuất phát cao – chạy nhanh 60m, trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn)
 
52 - Bật nhảy: Ôn động tác đà một bước - giậm nhảy đá lăng, trò chơi (do GV chọn)
- Chạy nhanh: Trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn)
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
53 Bật nhảy: Ôn động tác đà 3 bước - giậm nhảy đá lăng (vào hố cát hoặc đệm) , trò chơi (do GV chọn) .
- Chạy nhanh: xuất phát cao – chạy nhanh 60m. Trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn)
 
54 - Bật nhảy: Bật xa hoặc trò chơi do GV chọn.
- Chạy nhanh: Trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
55-56 - Chạy nhanh: Ôn tập và Kiểm tra  
57 - Bật nhảy: Trò chơi "Nhảy ô tiếp sức" hoặc (do GV chọn)
- Đá cầu: Học tâng cầu bằng đùi
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
58 - Bật nhảy: Bật xa, trò chơi "Nhảy ô tiếp sức"
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi.
 
59 - Bật nhảy: Bật xa, trò chơi "Nhảy ô tiếp sức"
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, trò chơi bổ trợ (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
60 - Bật nhảy: Chạy đà (tự do) - nhảy xa, trò chơi do GV chọn.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, học: tâng cầu bằng má trong bàn chân.
 
61-62 - Bật nhảy: Ôn tập và Kiểm tra  
63 Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân. Học: chuyển cầu tại chỗ, chuyền cầu theo nhóm 2 người.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
64 - Đá cầu: Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người;
 Học: chuyền cầu theo nhóm 3 người
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 
 
65-66 - Đá cầu: Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người; Học: chuyền cầu theo nhóm 3 người, có thể kiểm tra thử do GV chọn.
- Chạy bền: Kiểm tra chạy trên địa hình tự nhiên
 
67-70 - Ôn tập
- Kiểm tra học kì II (Đá cầu)
- Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT
 

 

THỂ DỤC LỚP 7

Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
 HK1:  19 tuần (36 tiết)
HK2:   18 tuần (34 tiết)
HỌC KỲ I
TIẾT CT  
TÊN BÀI HAY NỘI DUNG BÀI DẠY
NỘI DUNG GIẢM TẢI
Lý thuyết: Nguyên nhân và cách phòng tránh chấn thương khi hoạt động TDTT (mục 1)  
- ĐHĐN: Ôn tập hợp hàng dọc, đóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái - phải, quay đằng sau.
- Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, gót chạm mông.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, giới thiệu hiện tượng "thở dốc" và cách khắc phục, một số động tác thư giãn, thả lỏng.
 
- ĐHĐN: Như nội dung tiết 2, điểm số số từ 1 đến hết và điểm số 1-2 … 1-2. đến hết; Học: Biến đổi đội hình 0-2-4.
- Chạy nhanh: Trò chơi "Chạy tiếp sức chuyển vật", một số động tác bổ trợ bài tập phát triển sức nhanh (do GV chọn)
 
- ĐHĐN:  Tập hợp hàng dọc, đóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái - phải, quay đằng sau, biến đổi đội hình 0-2-4.
- Chạy nhanh: Ôn luyện tại chỗ đánh tay, đứng mặt hướng chạy xuất phát, chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi.
- Chạy bền: Học phân phối sức khi chạy, Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
Lý thuyết: Nguyên nhân và cách phòng tránh chấn thương khi hoạt động TDTT (mục 2)  
- ĐHĐN:  Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số và cách điều khiển của người chỉ huy.
- Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông, đứng vai hướng chạy -  xuất phát.
 
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại, đi đều vòng trái, vòng phải.
- Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông, đứng vai hướng chạy xuất phát.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. giới thiệu hiện tượng đau "sóc" và cách khắc phục. 
 
- ĐHĐN: Đi đều  - đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải, đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông;
Học: Ngồi xổm - xuất phát.
 
- ĐHĐN:  Ôn đi đều đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải, đổi chân đi đều sai nhịp, biến đổi đội hình 0-2-4
- Chạy nhanh: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông. Học: Ngồi xổm - xuất phát.
- Chạy bền: Học cách kiểm tra mạch trước, sau khi chạy và theo dõi sức khoẻ; Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
10  - ĐHĐN:  Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (Do GV chọn); Học: biến đổi đội hình 0-3-6-9.
- Chạy nhanh: Ôn đứng vai hướng chạy - xuất phát, ngồi - xuất phát.
Học: tư thế sẵn sàng - xuất phát.
 
11  - ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn); Biến đổi đội hình 0-3-6-9, biến đổi đội hình 0-2-4.
- Chạy nhanh: Ôn đứng vai hướng chạy - xuất phát, ngồi - xuất phát,
tư thế sẵn sàng - xuất phát
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
12  - ĐHĐN:  Ôn biến đổi đội hình 0-3-6-9 biến đổi đội hình 0-2-4.
- Chạy nhanh: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, tư thế sẵn sàng - xuất phát. Học: chạy đạp sau
 
13  - ĐHĐN: Ôn đi đều đứng lại, đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
- Chạy nhanh: Ôn tư thế sẵn sàng - xuất phát, chạy đạp sau; Học: xuất phát cao - chạy nhanh 40m
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
14  - ĐHĐN: Ôn tập  
15  - ĐHĐN: Kiểm tra  
16  - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 30m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV.  
 
17  - Chạy nhanh: Trò chơi, bài tập phát triển sức nhanh (do GV chọn)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
18  - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 30m - 40m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
19  - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 30m - 50m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
20  - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 40m - 60m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
21   - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, trò chơi "Ai nhanh hơn" hoặc do GV chọn.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
22  - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 40m - 60m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
23  - Chạy nhanh: Ôn tập và kiểm tra  
25-32 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
33 - 36 - Ôn tập
- Kiểm tra học kì I (môn TTTC)
- Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT.
 
 
LỚP 7- HỌC KỲ II
37 - Bài TD: Học 2 động tác : Vươn thở, tay
- Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước - sau trò chơi " Bật xa tiếp sức ".
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
38 - Bài TD:  Ôn 2 động tác: Vươn thở, tay. Học 2 động tác: Chân, lườn
- Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, trò chơi "nhảy ô tiếp sức".
 
39 - Bài TD:  Ôn 4 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn
- Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, trò chơi "Bật xa tiếp sức".
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
40 - Bài TD:  Ôn 4 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn (chú ý biên độ nhịp điệu)
- Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, đà một bước giậm nhảy vào hố cát.
 
41 - Bài TD:  Ôn 4 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn
- Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, đà một bước giậm nhảy đá lăng, đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát.
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
42 - Bài TD:  Ôn 4 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn; Học 2 động tác: Bụng, phối hợp.
- Bật nhảy: Ôn động tác đà một bước giậm nhảy đá lăng, đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát. trò chơi (do GV chọn) 
 
43 - Bài TD:  Ôn 6 động tác đã học.
- Bật nhảy: Ôn động tác đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát;
Học: trò chơi "Khéo vướng chân".
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
44 - Bài TD:  Ôn 6 động tác đã học. Học 2 động tác: Thăng bằng, nhảy.
- Bật nhảy: Ôn động tác đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát; trò chơi "Khéo vướng chân".
 
45 - Bài TD:  ôn 8 động tác đã học. Học động tác điều hoà
- Bật nhảy: Ôn chạy đà (tự do) nhảy xa; Học động tác: Nhảy "bước bộ" trên không.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
46 - Bài TD:  Luyện tập nâng cao chất lượng bài thể dục 9 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, phối hợp, thăng bằng, nhảy, điều hoà.
- Bật nhảy: Ôn chạy đà (tự do), nhảy xa, nhảy "bước bộ" trên không; trò chơi "Nhảy vào vòng tròn tiếp sức".
 
47-48 - Bài TD:  Ôn tập và kiểm tra  
49 - Bật nhảy: Trò chơi "Nhảy vào vòng tròn tiếp sức” hoặc do GV chọn.
Học: Chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm).
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
50 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Trò chơi: Lò cò tiếp sức hoặc (do GV chọn)
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). Học: Tư thế chuẩn bị và di chuyển (bước trượt ngang, bước trượt chếch)
 
51 - Bật nhảy: Ôn đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát, chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). Học: Tâng cầu bằng mu bàn chân.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
52 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà.
Học: bật nhảy bằng 2 chân, tay với vào vật trên cao, trò chơi "Nhảy vượt rào tiếp sức".
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm), tâng cầu bằng mu bàn chân.
 
53 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà.
Học: Chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm), tâng cầu bằng mu bàn chân. Học: chuyền cầu bằng mu bàn chân.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
54 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà.
Học: Chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân chuyền cầu bằng mu bàn chân.
Học: Phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân. Một số điểm trong luật đá cầu "sân, lưới, nội dung thi đấu". 
 
55 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà.
chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân (do GV chọn) Học: Một số điểm trong luật đá cầu (thời gian cho cuộc thi)
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
56 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà.
chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầubằng mu bàn chân phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân (do GV chọn) ; Đấu tập. ,
 
57 - Bật nhảy: Ôn bật nhảy bằng 2 chân tay với vào vật ở trên cao, trò chơi "Nhảy vượt rào tiếp sức" hoặc do GV chọn.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân (do GV chọn)
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
58 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. bật nhảy bằng 2 chân tay với vào vật ở trên cao, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức" hoặc do GV chọn.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân. Đấu tập.
 
59 - Bật nhảy: Ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. Bật nhảy bằng 2 chân tay với vào vật ở trên cao, hoặc do GV chọn.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân. Đấu tập.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
60-61  Đá cầu: Ôn tập và Kiểm tra  
62 - Bật nhảy: ôn nhảy "bước bộ trên không", chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, trò chơi "nhảy vào vòng tròn tiếp sức” hoặc do GV chọn.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
63 - Bật nhảy: Ôn nhảy "bước bộ" trên không, trò chơi "Lò cò chọi gà". Chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
64 - Bật nhảy: Ôn nhảy "bước bộ trên không", chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức".
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
65-66 - Bật nhảy: Ôn nhảy "bước bộ” trên không, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức". Chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, có thể kiểm tra thử hoặc (do GV chọn)
- Chạy bền:  Kiểm tra chạy trên địa hình tự nhiên.
 
67-70
 
  • Ôn tập
  • Kiểm tra học kì II (Bật nhảy)
  • Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT.
 
 

 

THỂ DỤC LỚP 8
Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
 HK1:  19 tuần (36 tiết)
HK2:   18 tuần (34 tiết)
 
HỌC KỲ I
 
TIẾT CT TÊN BÀI HAY NỘI DUNG BÀI DẠY NỘI DUNG GIẢM TẢI
1 Lý thuyết: Một số PP tập luyện phát triển sức nhanh (Mục 1)  
2 - Bài TD: Học từ nhịp 1 – 8 (nam và nữ)
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; một số trò chơi phát triển sức nhanh hoặc do giáo viên chọn. Học: Khái niệm về chạy cự ly ngắn
Lấy 1 tiết của nội dung ĐHĐN sang : bài TD phát triển chung (1 tiết)
3 - Bài TD: Ôn từ nhịp 1 – 8
- Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Trò chơi do giáo viên chọn.
Chạy bền: Chạy dích dắc tiếp sức, một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy
 
4 - Bài TD: Ôn từ nhịp 1 – 8,  Học từ nhịp 9 – 17
Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật; Trò chơi phát triển sức nhanh do giáo viên chọn.
 
5 - Bài TD: Ôn từ nhịp 1– 17
- Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật, trò chơi “Chạy đuổi”, xuất phát cao chạy nhanh 30 – 60m.
- Chạy bền: Chạy vượt chướng ngại vật tiếp sức, cách kiểm tra mạch trước, sau khi chạy và theo dõi sức khoẻ.
 
6 - Bài TD: Ôn từ nhịp 1– 17, học từ nhịp 18 – 25
Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật do giáo viên chọn, trò chơi “Chạy tốc độ cao”, xuất phát cao chạy nhanh 30 – 60m.
 
 
7 - Bài TD: Ôn từ nhịp 1– 25
Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật do giáo viên chọn, trò chơi “Chạy tốc độ cao”, xuất phát cao chạy nhanh 30 – 60m.
- Chạy bền: Cách vượt chướng ngại vật trên đường chạy (do giáo viên chọn)
 
8 - Bài TD: Ôn từ nhịp 1– 25
               Học từ nhịp 26– 35
- Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật (do GV chọn), trò chơi “Lò cò tiếp sức”. Học Cách đo và đóng bàn đạp, xuất phát thấp – chạy lao.
 
9 - Bài TD: Ôn từ nhịp 18– 35
- Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật (do GV chọn), trò chơi “Chạy đuổi”, xuất phát thấp – chạy lao.
- Chạy bền: Chạy vượt chướng ngại vật tiếp sức
 
10 - Bài TD: Ôn và hoàn thiện từ nhịp 1– 35
Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật, trò chơi “Chạy thoi tiếp sức”  hoặc do GV chọn, xuất phát thấp – chạy lao. Học: Chạy giữa quãng (60m)
 
11 Bài TD: Ôn và hoàn thiện từ nhịp 1– 35
Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật, trò chơi: “Chạy đuổi” hoặc do GV chọn. Xuất phát thấp - chạy lao, chạy giữa quãng (60m).
Chạy bền: Chạy vượt chướng ngại vật tiếp sức.
 
12 Bài TD: Ôn và hoàn thiện từ nhịp 1– 35
Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật, trò chơi ‘ Lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn. Xuất phát thấp - chạy lao, chạy giữa quãng (60m).
Học chạy về đích và cách đánh đích
 
13-14 - Bài TD: Ôn tập và kiểm tra  
15 Lý thuyết: Một số PP tập luyện phát triển sức nhanh (Mục 2)  
16 - Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật, trò chơi ‘ Lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn
ĐHĐN: Ôn đi đều và đổi chân đi đều sai nhịp hoặc do GV chọn
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
 
 
 
Giảm 2 tiết của nội dung ĐHĐN sang : Đá cầu (1 tiết);
bài TD phát triển chung (1 tiết)
17 - Chạy ngắn: Một số động tác bổ trợ kỹ thuật, trò chơi ‘ Lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, biến đổi đội hình 0-2-4. Học: Chạy đều – đứng lại.
 
18 - Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ kỹ thuật và phát triển sức nhanh do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn.
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, biến đổi đội hình 0-2-4. Chạy đều – đứng lại.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
19 - Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ kỹ thuật và phát triển sức nhanh do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn
ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn); Biến đổi đội hình 0-3-6-9, biến đổi đội hình 0-2-4. Chạy đều – đứng lại.
20 - Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ kỹ thuật và phát triển sức nhanh do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn
ĐHĐN: Ôn và nâng cao một số kỹ năng ĐHĐN, đi đều, chạy đều – đứng lại, đổi chân đi đều sai nhịp hoặc kiểm tra một số HS (do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
21 - Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ kỹ thuật và phát triển sức nhanh do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn
ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS còn yếu hoặc kiểm tra một số HS (do GV chọn)
 
22 - Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ kỹ thuật và phát triển sức nhanh do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn.
ĐHĐN: Ôn biến đổi đội hình 0-3-6-9, cách điều khiển, đi đều, chạy đều – đứng lại. Một số kỹ năng HS còn yếu hoặc kiểm tra một số HS (do GV chọn)
 
23 - Chạy ngắn: Một số trò chơi, động tác bổ trợ kỹ thuật và phát triển sức nhanh do GV chọn; Tập luyện hoàn chỉnh các giai đoạn kỹ thuật chạy ngắn.
- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng HS còn yếu hoặc kiểm tra một số HS (do GV chọn
24-25 - Chạy ngắn: Ôn tập và kiểm tra  
26 - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, kỹ thuật di chuyển, học: Đỡ cầu bằng ngực.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
Lấy 1 tiết của nội dung ĐHĐN sang : Đá cầu (1 tiết)
27 - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân, tâng cầu bằng mu bàn chân, đỡ cầu bằng ngực, học: Phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân; Một số điểm trong Luật đá cầu (phát cầu). Không dạy: Phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân
28 - Đá cầu: Ôn tâng cầu (do GV chọn), đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân; Học đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân; Một số điểm trong Luật đá cầu, đấu tập
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
Giảm đấu tập theo luật thành Giới thiệu đấu tập và đấu tập.Làm quen một số chiến thuật thi đấu đơn
29 - Đá cầu: Ôn tâng cầu (do GV chọn), đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, một số chiến thuật thi đấu đơn và đấu tập.  
30 - Đá cầu: Ôn tâng cầu (do GV chọn), đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, một số chiến thuật thi đấu đơn và đấu tập.
- Chạy bền: Chạy bền trên địa hình tự nhiên
 
31-32 - Đá cầu: Ôn đỡ cầu bằng ngực, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, đấu tập, kiểm tra thử (do GV chọn).  
33 - 36 - Ôn tập
- Kiểm tra học kỳ I (Đá cầu)
- Kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện thân thể.
 
 
      HỌC KỲ II
37 - Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ đã học ở lớp 6, 7 (GV chọn)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
38 Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ, trò chơi “lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn, giới thiệu kĩ thuật chạy đà, tập chạy đà (cách đo đà, điều chỉnh đà, chạy đà 3-5 bước vào ván giậm nhảy ).
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
39 Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ, trò chơi “lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn, giới thiệu kĩ thuật giậm nhảy (đi hoặc chạy đà 3-5-7 bước giậm nhảy )
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
40 Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ, trò chơi “lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn, chạy đà 5-7 bước giậm nhảy bước bộ trên không
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
41 Nhảy xa: Ôn một số động tác bổ trợ, trò chơi “lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn, chạy đà 5-7 bước giậm nhảy bước bộ trên không; Học: Kĩ thuật trên không và tiếp đất (hố cát hoặc đệm)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
42 Nhảy xa: Trò chơi và một số động tác bổ trợ do GV chọn,  hoàn thiện kĩ thuật nhảy xa kiểu “ngồi”
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
43 Nhảy xa: Như nội dung tiết 42 (trọng tâm là giai đoạn chạy đà - giậm nhảy)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
44 Nhảy xa: Ôn và hoàn thiện kĩ thuật nhảy xa kiểu “ngồi”
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
45 Nhảy xa: Luyện tập chạy đà - giậm nhảy đầu chạm vật trên cao, chạy đà - giậm nhảy vượt chướng ngại vật.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
46 - Nhảy xa: Luyện tập chạy đà - giậm nhảy đầu chạm vật trên cao, chạy đà - giậm nhảy vượt chướng ngại vật.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
47 Nhảy xa: Ôn và hoàn thiện các giai đoạn kĩ thuật nhảy xa kiểu 'ngồi'
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
48 Nhảy xa: Trò chơi phát triển sức mạnh chân (do GV chọn), luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nhảy xa kiểu 'ngồi'
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
49 Nhảy xa: Trò chơi phát triển sức mạnh chân (do GV chọn), luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nhảy xa kiểu 'ngồi'
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
50 - Nhảy xa: Trò chơi phát triển sức mạnh chân (do GV chọn), luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nhảy xa kiểu 'ngồi'
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
51-52 Nhảy xa: Ôn tập và kiểm tra  
53 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ (nhảy cao) đã học ở lớp 6, 7 (do GV chọn) .
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
54 Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ (nhảy cao) đã học ở lớp 6, 7 (do GV chọn) .
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
55 Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ (nhảy cao); Học: kĩ thuật chạy đà (xác định điểm giậm nhảy, hướng chạy đà, cách đo đà, chạy đà và điều chỉnh đà).
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
56 Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ (nhảy cao) đã học ở lớp 6, 7 (do GV chọn), kĩ thuật chạy đà (xác định điểm giậm nhảy, hướng chạy đà, cách đo đà, chạy đà và điều chỉnh đà).
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
57 Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ (nhảy cao) (do GV chọn) ; Học: kĩ thuật giậm nhảy (xác định điểm giậm nhảy). Đà 1 - 3 bước giậm nhảy đá lăng.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
58 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ (nhảy cao) (do GV chọn) chạy đà - đặt chân vào điểm giậm nhảy - giậm nhảy đá lăng; Học giai đoạn qua xà và tiếp đất (nhảy cao kiểu 'bước qua').
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
59 - Nhảy cao: Ôn đà 3 -5 bước giậm nhảy đá lăng - qua xà và tiếp đất.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
60-61  - TTTC: Ôn tập và Kiểm tra  
62 -66 - Nhảy cao: Tiếp tục hoàn thiện các giai đoạn kỹ thuật nhảy cao kiểu 'bước qua' và nâng cao thành tích, có thể kiểm tra thử (do GV chọn)
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
67 -70 - Ôn tập
- Kiểm tra học kì II (Nhảy cao)
- Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT
 
 
THỂ DỤC LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
 HK1:  19 tuần (36 tiết)
HK2:   18 tuần (34 tiết)
 
HỌC KỲ I
TIẾT CT TÊN BÀI HAY NỘI DUNG BÀI DẠY NỘI DUNG GIẢM TẢI
1 Lý thuyết: Một số phư­ơng pháp luyện tập phát triển sức bền (mục 1)  
2 - Chạy ngắn: Trò chơi phát triển sức nhanh (Do GV chọn). Xuất phát từ một số t­ư thế khác nhau. Đứng mặt, vai hoặc lư­ng hư­ớng chạy.
 
Không dạy nội dung ĐHĐN, chuyển thời lượng 1 tiết cho nội dung Đá cầu và 1 tiết cho bài Thể dục phát triển chung liên hoàn.
3 - Chạy ngắn: Ôn trò chơi "Chạy tiếp sức con thoi', tư­ thế sẵn sàng xuất phát.
- Chạy bền:  Chạy trên  địa hình tự nhiên. giới thiệu hiện tư­ợng 'cực điểm' và cách khắc phục.
4 - Chạy ngắn: Trò chơi ‘Chạy  đuổi', ngồi mặt h­ướng chạy - xuất phát, t­ư thế  sẵn sàng - xuất phát.
5 - Chạy ngắn: Ôn chạy bư­ớc nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, tại chỗ đánh tay.
- Chạy bền: Chạy trên  địa hình tự nhiên. giới thiệu hiện t­ượng ‘chuột rút' và cách khắc phục.
6 - Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh.
7 - Bài TD:  Học từ nhịp 1-10(nam), từ nhịp 1-10 (nữ)
- Chạy ngắn: Ôn chạy bư­ớc nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh.
- Chạy bền:  Giới thiệu hiện tượng ‘choáng ngất' và cách khắc phục.
 
8 - Bài TD:  Ôn  từ  nhịp 1-10 (nam), từ nhịp 1-10 (nữ), học từ nhịp 11-18 (nữ).
- Chạy ngắn: Ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh. Ngồi vai hướng chạy - xuất phát, ngồi lưng hướn chạy - xuất phát.
 
9 - Bài TD: Ôn  từ  nhịp 1-10(nam), từ nhịp 1-18 (nữ), học từ nhịp  11-19 (nam).
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát cao - chạy nhanh (cự ly 40 - 60m), kĩ thuật xuất phát thấp - chạy lao (18-20m).
- Chạy bền:  Chạy trên  địa hình tự nhiên.
 
10 - Bài TD:  Ôn  từ  nhịp 1-19 (nam), từ nhịp 1-18 (nữ); học từ nhịp 19 -25 (nữ).
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập bổ trợ (do GV chọn), trò chơi ‘chạy tiếp sức con thoi”, kĩ thuật xuất phát thấp - chạy lao.
 
11 - Bài TD:  Ôn  từ  nhịp 1-19(nam), từ nhịp 1-25 (nữ); học từ nhịp 20 -26 (nam).
- Chạy ngắn: Ôn xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự li 50m).
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
12 - Bài TD: Ôn  từ  nhịp 1-26(nam), từ nhịp 1-25 (nữ); học từ nhịp 26 - 29 (nữ).
- Chạy ngắn: Luyện tập chạy b­ước nhỏ - chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự li 60m).
 
13 - Bài TD: Ôn  từ  nhịp 1-26(nam), từ nhịp 1-29 (nữ) học từ nhịp 27 - 36 (nam)
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập phát triển sức nhanh, chạy bư­ớc nhỏ - chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự  li 50m). hoặc (do GV chọn) giới thiệu một số điểm cơ  bản của Luật Điền kinh (phần chạy cự li ngắn).
- Chạy bền:  Chạy trên  địa hình tự nhiên.
 
14 - Bài TD:  Ôn  từ  nhịp 1-36(nam), từ nhịp 1- 29 (nữ). Học từ nhịp 30 - 34 (nữ), từ nhịp 37 – 40 (nam)
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập phát triển sức nhanh, chạy bư­ớc nhỏ - chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự li 50m) hoặc do GV chọn.
 
15 - Bài TD: Ôn  từ  nhịp 1-40(nam), từ nhịp 1-34 (nữ); Học từ nhịp 35-40 (nữ)
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập phát triển sức nhanh, chạy b­ước nhỏ - chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự li 50m). Giới thiệu một số điểm cơ bản của Luật điền kinh (phần chạy cự li ngắn).
- Chạy bền:  Chạy trên  địa hình tự nhiên.
 
16 Lý thuyết: một số ph­ương pháp tập luyện phát triển sức bền (mục 2)  
17 - Bài TD:  Ôn  từ  nhịp 1-40(nam), từ nhịp 1-40 (nữ),
- Chạy ngắn: Ôn một số bài tập phát triển sức nhanh, chạy b­ước nhỏ - chạy đạp sau, xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng (cự  li 50m) hoặc do GV chọn.
- Chạy bền:  Chạy trên  địa hình tự nhiên.
 
18-19 - Bài TD:  Ôn tập và Kiểm tra  
20 - Chạy ngắn: Ôn một số bài tập phát triển sức nhanh, (Do GV chọn) xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng – về đích (cự li 60m)  
- Nhảy xa: Ôn phối hợp chạy đà 3-5 b­ước - giậm nhảy (vào ván giậm) - bật cao;  số bài tập bổ trợ,  phát triển sức mạnh chân (do GV chọn)
- Chạy bền:  Chạy trên  địa hình tự nhiên.
 
21 - Chạy ngắn: Ôn một số bài tập phát triển sức nhanh, (Do GV chọn) xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng – về đích (cự li 60m)  
- Nhảy xa: Ôn phối hợp chạy  đà 3-5 b­ước - giậm nhảy trên không , một số động tác bổ trợ kỹ thuật, các giai đoạn chạy đà - giậm nhảy – ‘bư­ớc bộ’ trên không (do GV chọn) .
 
22 - Chạy ngắn: Ôn xuất phát thấp - chạy lao và chạy giữa quãng - về đích (cự li 60m), một số bài tập, trò chơi phát triển sức nhanh (Do GV chọn)
- Nhảy xa: Ôn phối hợp chạy đà 3-7 bư­ớc - giậm nhảy 'bước bộ' trên không và tiếp đất bằng chân lăng, một số động tác bổ trợ kĩ thuật dậm nhảy, bư­ớc bộ trên không phối hợp chân và tay (Do GV chọn)
- Chạy bền: Chạy trên  địa hình tự nhiên.
 
23-24 - Chạy ngắn: Ôn tập và Kiểm tra  
25 -32 - Nhảy xa: Một số bài tập, động tác bổ trợ phát triển sức mạnh chân, hoàn thiện các giai đoạn kỹ thuật nhảy xa kiểu ‘ngồi’
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
 
33 -36 - Ôn tập
- Kiểm tra học kì I (Nhảy xa)
- Kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
 
                                           LỚP 9 - HỌC KỲ II
 
TIẾT CT TÊN BÀI HAY NỘI DUNG BÀI DẠY NỘI DUNG GIẢM TẢI
37 - Nhảy cao: Ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, đà một bước giậm nhảy - đá lăng, trò chơi "lò cò tiếp sức” hoặc do GV chọn.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
38 - Nhảy cao: Ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, đà một bước giậm nhảy - đá lăng, chạy đà chính diện - giậm nhảy co chân qua xà.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
39 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật nhảy cao (Do GV chọn), giai đoạn chạy đà (đo đà, chỉnh đà, đặt chân vào điểm giậm nhảy ) .
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
40 - Nhảy cao: Ôn giai đoạn chạy đà (đo đà, chỉnh đà, đặt chân vào điểm giậm nhảy). giai đoạn giậm nhảy và tập phối hợp chạy đà - giậm nhảy .
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền:  Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
41 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật nhảy cao kiểu "bước qua"  (Do GV chọn), chạy đà chính diện - giậm nhảy co chân qua xà.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
42 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ chạy đà - giậm nhảy (Do GV chọn) giai đoạn trên không và tiếp đất (nhảy cao "bước qua")
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
43 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, tập phối hợp 4 giai đoạn (chạy đà - giậm nhảy - trên không và tiếp đất) kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
44 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phối hợp 4 giai đoạn (chạy đà - giậm nhảy - trên không và tiếp đất) kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua, giới thiệu một số điểm cơ bản của Luật Điền kinh (phần nhảy cao)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
45 - Nhảy cao: ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật (Do GV chọn), luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
46 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phát triển thể lực (Do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nhảy cao kiểu "Bước qua”.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
47 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phát triển thể lực (Do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nhảy cao kiểu ‘bước qua”.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
48 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phát triển thể lực (Do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
49 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phát triển thể lực (do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
50 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phát triển sức mạnh chân (do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
51 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật , phát triển sức mạnh chân (do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
52 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật , phát triển sức mạnh chân (do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
53 - Nhảy cao: ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật , phát triển sức mạnh chân (do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
54 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật , phát triển sức mạnh chân (do GV chọn) luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
55 - Nhảy cao: Ôn một số động tác bổ trợ kĩ thuật, phát triển sức mạnh chân (do GV chọn), luyện tập hoàn thiện kĩ thuật nâng cao thành tích.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
 
56-57  
 - Nhảy cao: Ôn tập và kiểm tra
 
 
58 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Đá cầu: Ôn di chuyển bước đơn ra trước chếch phải - chếch trái ; tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân hoặc do GV chọn.
 
 
59
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Đá cầu: Ôn di chuyển bước đơn ra trước chếch phải - chếch trái ; tâng cầu bằng đùi, đỡ cầu bằng ngực, đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân hoặc do GV chọn. Học di chuyển bước đơn ra sau chếch phải - chếch trái.
 
 
 
60
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 
- Đá cầu: Ôn đá cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân, phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân hoặc do GV chọn, học: Đá cầu cao chân nghiêng mình bằng mu bàn chân, di chuyển bước đơn ra sau chếch phải - chếch trái; Học
Không dạy: Đá cầu cao chân nghiêng mình bằng mu bàn chân
61-62 - TTTC: Ôn tập và kiểm tra.  
 
63
- Đá cầu: Ôn đá cầu cao chân nghiêng mình bằng mu bàn chân, di chuyển bước đơn ra sau chếch phải, chếch trái; Học một số chiến thuật đá cầu, luật đá cầu (điều 22, 23); Đấu tập.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
+Không dạy: Phát cầu cao nghiêng mình bằng mu bàn chân
+Học nội dung: Phát cầu cao chân chính diện bằng mu bàn chân (của lớp 8)
64 - Đá cầu: Ôn đá cầu cao chân nghiêng mình bằng mu bàn chân, phát cầu cao nghiêng mình bằng mu bàn chân hoặc do GV chọn. Một số bài tập phối hợp; Đấu tập.
 
65
- Đá cầu: Ôn đá cầu cao chân nghiêng mình bằng mu bàn chân, phát cầu cao chân nghiêng mình; Học một số bài tập phối hợp; Đấu tập hoặc kiểm tra thử do GV chọn.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên.
 
66
- Đá cầu: Đá cầu cao chân nghiêng mình bằng mu bàn chân, phát cầu cao chân nghiêng mình (do GV chọn).
67-70 - Ôn tập
- Kiểm tra học kỳ II (Đá cầu)
- Kiểm tra tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
 
 
 
NHÓM TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
 
 
 
 
 
 

Nguồn tin: Ban giám hiệu:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây