Trang nhất » Tin Tức » Kế hoạch

Kế hoạch dạy học môn Toán (2017-2018)

Thứ hai - 28/08/2017 17:09

Kế hoạch dạy học môn Toán (2017-2018)

PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
NĂM HỌC 2017 - 2018
____________________________________________
 
MÔN : TOÁN LỚP 6
- Chủ đề 1: Bội chung nhỏ nhất (từ tiết 34-36)
- chủ đề 2: Tia phân giác của góc (Tiết 20-21)
 
HỌC KỲ I
 
SỐ HỌC
18 tuần x 3 tiết + 1tuần x 4 tiết = 58 tiết
 
HÌNH HỌC
14 tuần x 1 tiết = 14 tiết
Tuần thứ Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh
1 1 ChươngI§1.Tập hợp. phần tử của tập hợp   1 Chương I§1. Điểm. Đường thẳng  
2 §2.Tập hợp các số tự nhiên        
3 §3.Ghi số tự nhiên
 
       
 
2
4 §4. Số phần tử của tập hợp con. Tập hợp con   2 §2. Ba điểm thẳng hàng  
5 Luyện tập        
6 §5. Phép cộng và phép nhân        
3 7 Luyện tập   3 §3. Đường thẳng đi qua hai điểm  
8 Luyện tập ( tiếp )        
9 §6. Phép trừ và phép chia
 
       
4 10 Luyện tập   4 §4. Thực hành trồng cây thẳng hàng  
11 Luyện tập ( tiếp )
Kiểm tra 15 phút.
       
12 §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa …        
5 13 Luyện tập   5 §5. Tia  
14 §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số        
15 §9. Thứ tự thực hiện các phép tính
 
       
6 16 Luyện tập   6 Luyện tập  
17 Luyện tập ( tiếp )        
18 Kiểm tra ( 1 tiết )        
7 19 §10. Tính chất chia hết của một tổng   7 §6. Đoạn thẳng  
20 §11. Dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5        
21 Luyện tập
 
       
8 22 §12.Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9   8 §7. Độ dài đoạn thẳng  
23 Luyện tập        
24 §13. Ước và bội        
9 25 §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố   9 §8. Khi nào thì AM+ MB=AB  
26 Luyện tập        
27 §15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố        
10 28 Luyện tập   10 Luyện tập
Kiểm tra 15 phút
 
29 §16. Ước chung và bội chung        
30 Luyện tập        
11 31 §17. Ước chung lớn nhất   11 §9. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài  
32 Ước chung lớn nhất (Tiếp)-Luyện tập        
33 Luyện tập
Kiểm tra 15 phút.
       
12   Chủ đề 1:Bội chung nhỏ nhất (từ tiết 34-36)      
  34 §18. Bội chung nhỏ nhất Chủ đề 1:
Bội chung nhỏ nhất
12 §10. Trung điểm của đoạn thẳng  
35 Bội chung nhỏ nhất (Tiếp)-Luyện tập      
36 Luyện tập ( tiếp )      
13 37 Ôn tập chương I   13 Ôn tập chương I  
38 Ôn tập chương I ( tiếp )        
39 Kiểm tra chương I (1 tiết )        
14 40 Chương II §1. Làm quen với số nguyên âm   14 Kiểm tra chương I ( 1 tiết )  
41 §2. Tập hợp các số nguyên        
42 §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên        
15 43 Luyện tập        
44 §4. Cộng hai số nguyên cùng dấu        
45 §5. Cộng hai số nguyên khác dấu 2.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước2: lấy số lớn trừ đi số nhỏ ( trong hai số vừa tìm được)
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
     
16 46 Luyện tập        
47 §6. Tính chất của phép cộng các số nguyên        
48 Luyện tập        
17 49 §7. Phép trừ hai số nguyên        
50 Luyện tập        
51 §8. Quy tắc dấu ngoặc        
18 52 Luyện tập        
53 Ôn tập học kỳ I        
54 Ôn tập học kỳ I ( tiếp )        
19 55 Kiểm tra học kỳ I
( 2 tiết - cả số học và hình học )
       
56        
57 Trả bài kiểm tra học kỳ I ( phần số học )        
58 Trả bài kiểm tra học kỳ I ( phần hình học )        
 
HỌC KỲ II
 
SỐ HỌC
17 tuần x 3 tiết + 1tuần x 2 tiết = 53 tiết
 
 
HÌNH HỌC
15 tuần x 1 tiết = 15 tiết
Tuần thứ Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh
1 59 §9. Quy tắc chyển vế, luyện tập   15 Chương II §1. Nửa mặt phẳng  
60 §10. Nhân hai số nguyên khác dấu        
61 §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu        
2 62 Luyện tập   16 §2. Góc  
63 §12. Tính chất của phép nhân        
64 Luyện tập
 
       
3 65 §13. Bội và ước của một số nguyên
 
  17 §3. Số đo góc  
66 Ôn tập chương II        
67 Ôn tập chương II ( tiếp )        
4 68 Kiểm tra chương II( 1 tiết )   18 §5. Vẽ góc cho biết số đo GV hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài §5, §4 trong SGK phù hợp kiến thức đã học
69 Chương III §1. Mở rộng khái niệm phân số        
70 §2. Phân số bằng nhau        
5 71 §3. Tính chất cơ bản của phân số   19 §4. Khi nào thì
góc xoy + góc yoz = góc xoz
 
72 §4. Rút gọn phân số Chú ý: chỉ nêu chú ý thứ ba : khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.      
73 Luyện tập        
6         CHỦ ĐỀ 2: Tia phân giác của góc
Từ tiết 20-21
74 Luyện tập ( tiếp )
Kiểm tra 15 phút.
  20 §6. Tia phân giác của góc  
 
CHỦ ĐỀ 2: Tia phân giác của góc
 
75 §5. Quy đồng mẫu nhiều phân số      
76 Luyện tập
 
     
7 77 §6. So sánh phân số   21 Luyện tập
Kiểm tra 15 phút.
78 §7. Phép cộng phân số      
79 Luyện tập
 
     
8 80 §8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số   22 §7. Thực hành : Đo góc trên mặt phẳng  
81 Luyện tập
 
       
82 §9. Phép trừ phân số
 
       
9 83 Luyện tập   23 §7. Thực hành : Đo góc trên mặt đất  ( tiếp )  
84 §10. Phép nhân phân số        
85 §11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số        
10 86 Luyện tập
 
  24 §8. Đường tròn  
87 §12. Phép chia phân số
 
       
88 Luyện tập
Kiểm tra 15 phút
 
       
11 89 §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm   25 §9. Tam giác  
90 Luyện tập
 
       
91 Luyện tập các phép tính phân số và số thập phân với sự trợ giúp MT        
12 92 Luyện tập ( tiếp )   26 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT …  
93 Kiểm tra ( 1 tiết)   (2)
 
       
94 §14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước        
13 95 Luyện tập   27 Ôn tập chương II (tiếp)  
96 Luyện tập (tiếp)        
97 §15. Tìm một số biết giá trị phân số của nó 2.Quy tắc: thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng từ “ của số đó”.
- ?1 và bài tập 126,127 thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ “của số đó”
     
14 98 Luyện tập
 
  28 Kiểm tra chương II (1 tiết )  
99 Luyện tập ( tiếp )      
 
 
15 100 §16. Tìm tỉ số của hai số        
101 Luyện tập        
102 §17. Biểu đồ phần trăm Không dạy Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt,  chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông      
16 103 Luyện tập
 
       
104 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT Casio …        
105 Ôn tập chương III
( tiếp )
 
       
17 106 Ôn tập cuối năm
 
       
107 Ôn tập cuối năm
 
       
108 Ôn tập cuối năm
 
       
18 109 Kiểm tra cuối năm
( 2 tiết  -  cả số học và hình học )
     
 
 
110
 
     
 
 
111 Trả bài kiểm tra cuối năm  ( phần số học )   29 Trả bài kiểm tra cuối năm
( phần hình học )
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
NĂM HỌC 2017 - 2018
____________________________________________
 
MÔN : TOÁN LỚP 7
 
Học kỳ Số tuần Số tiết /tuần Số đầu điểm tối thiểu
M 15’ V TH HK
I 19 15tuần x 4 tiết + 4 tuần x 3 tiết  = 72 tiết 1 3 2 0 1
II 18 14 tuần x 4 tiết + 4 tuần x 3 tiết = 68 tiết 1 3 3 0 1
 
  • Chủ đề 1: Tỉ lệ thức (Tiết 9 đến 12)
  • Chủ đề 2: Nghiệm của đa thức một biến (Tiết 62, 63)
 
HỌC KỲ I
 
 
ĐẠI SỐ
17 tuần x 2 tiết + 2 tuần x 3 tiết = 40 tiết
 
HÌNH HỌC
13 tuần x 2 tiết + 6 tuần x 1 tiết = 32 tiết
Tuần thứ Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh
1 1 Chương I §1.Tập hợp Q các số hữu tỉ   1 Chương I §1 . Hai góc đối đỉnh  
2 §2. Cộng, trừ số hữu tỉ
 
  2 §2. Luyện tập  
2 3 §3. Nhân, chia số hữu tỉ   3 Hai đường thẳng vuông góc  
4 §4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ….   4 Luyện tập  
3 5 Luyện tập   5 §3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng  
6 §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ   6 §4. Hai đường thẳng song song  
4 7 §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)   7 Luyện tập  
8 Luyện tập   8 §5. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song  
5   Chủ đề: TỈ LỆ THỨC
(Từ tiết 9 đến tiết 12)
  9 Luyện tập  
9 §7. Tỉ lệ thức
10 §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau   10 §6. Từ vuông góc đến song song  
6 11 Luyện tập   11 Luyện tập  
12 Luyện tập – KT 15’   12 §7. Định lý  
7 13 §9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn   13 Luyện tập  
14 Luyện tập   14 Ôn tập chương I  
8 15 §10. Làm tròn số   15 Ôn tập chương I (tiếp)  
16 Luyện tập   16 Kiểm tra chương I (1 tiết) (1)  
9 17 §11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 2. Khái niệm về căn bậc hai:
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là - .
-số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viêt =0
 - Bỏ dòng 11: “ có thể chứng minh rằng …số vô tỷ”
17 Chương II §1. Tổng ba góc của một tam giác  
18 §12. Số thực   18 §1. Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)  
10 19 Luyện tập
 
  19 Luyện tập  
20 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT   20 §2. Hai tam giác bằng nhau  
11 21 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT (tiếp )   21 Luyện tập  
22 Kiểm tra Chương I (1 tiết) (1)   22 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)  
12 23 Chương II §1. Đại lượng tỷ lệ thuận   23 §3. Luyện tập  
24 §2. Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận   24 Luyện tập (tiếp) –
KT 15’
 
13 25 Luyện tập – KT 15’   25 §4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (c.g.c)  
26 §3. Đại lượng tỷ lệ nghịch
 
  26 Luyện tập  
14 27 §4. Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch
 
  27 Luyện tập (tiếp)  
28 Luyện tập
 
       
29 §5. Hàm số 1.Một số ví dụ về hàm số.GV tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1như ví dụ ở phần khái hàm số và đồ thị trong tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS      
15 30 Luyện tập   28 §5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g.c.g)  
31 §6. Mặt phẳng tọa độ
 
       
16 32 Luyện tập
 
  29 Luyện tập  
33 §7. Đồ thị của hàm số
        y = ax (a # 0)
 
Bài tập 39: bỏ câu b và d      
17 34 Luyện tập
 
  30 Ôn tập học kì I  
35 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT
 
       
18 36 Ôn tập học kì I
 
  31 Ôn tập học kì I (tiếp)  
37 Ôn tập học kì I( tiếp )
 
       
19 38 Kiểm tra học kì I (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
 
     
 
 
39      
 
 
40 Trả bài kiểm tra học kì I
(Phần đại số)
 
  32 Trả bài kiểm tra học kì I
(Phần hình học)
 
 
 
 
 
TOÁN 7 - HỌC KỲ II
 
ĐẠI SỐ
10 tuần x 2 tiết + 7tuần x 1 tiết+ 1 tuần x 3 tiết = 30 tiết
 
HÌNH HỌC
11tuần x 2 tiết + 5 tuần x 3 tiết +1 tuần x 1 tiết = 38 tiết
Tuần thứ Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh
1 41 Chương III §1. Thu thập số liệu thống kê, tần số   33 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác  
42 Luyện tập   34 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác  
 
2
43 §2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu   35 §6. Tam giác cân  
44 Luyện tập
 
  36 Luyện tập  
3 45 §3. Biểu đồ
 
  37 §7. Định lý Pi-ta-go  
46 Luyện tâp
 
  38 Luyện tập  
4 47 §4. Số trung bình cộng
 
  39 Luyện tập (tiếp)  
48 Luyện tập
 
  40 §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông  
5 49 Ôn tập chương III với sự hỗ trợ của MT   41 Luyện tập  
50 Kiểm tra chương III (1 tiết) (1)
 
  42 Thực hành ngoài trời  
6 51 Chương IV §1. Khái niệm về biểu thức đại số   43 Thực hành ngoài trời (tiếp)  
52 §2. Giá trị của một biểu thức đại số   44 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT Casio hoặc MT với tính năng tương đương  
7 53 §3. Đơn thức   45 Ôn tập chương II với sự trợ giúp của MT Casio hoặc MT với tính năng tương đương (tiếp)  
54 §4. Đơn thức đồng dạng
 
  46 Kiểm tra chương II (1 tiết) (1)  
8 55 Luyện tập   47 Chương III §1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.  
56 §5. Đa thức
 
?1. sửa lại thành ?3 48 Luyện tập  
9 57 §6. Cộng trừ đa thức   49 §2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường….  
58 Luyện tập
 
  50 Luyện tập  
10 59 §7. Đa thức một biến   51 §3. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác, BĐTTG  
60 §8. Cộng và trừ đa thức một biến   52 Luyện tập  
11 61 Luyện tập   53 §4. Tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác  
      54 Luyện tập
 
 
12 Chủ đề 2: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN (Tiết 62+63) 55 §5. Tính chất tia phân giác của một góc  
62 §9. Nghiệm của đa thức một biến  
      56 Luyện tập
 
 
      57 §6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác
 
 
13 63 Luyện tập   58 Luyện tập  
      59 Luyện tập  
      60 Kiểm tra 1 tiết (2)  
14 64 Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT   61 §7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng  
      62 Luyện tập
 
 
15 65 Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT (tiếp)   63 §8. Tính chất 3 đường trung trực của tam giác  
      64 Luyện tập
 
 
16 66 Ôn tập cuối năm
 
  65 §9. Tính chất ba đường cao của tam giác  
      66 Luyện tập
 
 
17 67 Ôn tập cuối năm (tiếp)
 
  67 Ôn tập chương III  
      68 Ôn tập cuối năm
 
 
      69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
 
 
18 68
 
Kiếm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
       
69
 
       
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
 (phần đại số)
  70 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần hình học)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
NĂM HỌC 2017 - 2018
____________________________________________
 
MÔN : TOÁN LỚP 8
  • CHỦ ĐỀ 1: Diện tích hình chữ nhật  (Tiết 27, 28)
  • CHỦ ĐỀ 2 : Diện tích và thể tích của hình chóp đều ( Tiết 64, 65)
 
 
HỌC KỲ I
 
 
ĐẠI SỐ
17 tuần x 2 tiết + 2 tuần x 3 tiết = 40 tiết
 
HÌNH HỌC
13 tuần x2 tiết + 6 tuần x 1tiết = 32 tiết
Tuầnthứ Tiết Nội dung bàigiảng Điềuchỉnh Tiết Nội dung bàigiảng Điềuchỉnh
1 1 ChươngI §1. Nhân đơn thức với đa thức   1 ChươngI §1.Tứ giác  
2 §2. Nhân đa thức với đa thức  
 
 
2 §2. Hình thang  
 
2
3 Luyện tập
 
  3 §3. Hình thang cân  
4 §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ   4 Luyện tập  
3 5 Luyệntập   5 §4.1. Đường trung bình của tam giác  
6 §4, §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ  (tiếp)   6 §4.2. Đường trung bình của hình thang  
4 7 §4, §5. Những hằng đẳng thức đáng
nhớ (tiếp)
  7 Luyện tập  
8 Luyện tập   8 Luyện tập(tiếp)  
5 9 §6. Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp ĐNTC
  9 Luyện tập(tiếp)
+ Kiểm tra 15 ph
 
10 §7. Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp DHĐT
  10 §6. Đối xứng trục Mục 2 và mục 3: chỉ yêu cầu học sinh nhận biếtđượcđốivớimột hình cụ thể có đối xứng qua trục không, không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.
6 11 §8. Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phương pháp NCHT
Vídụ 2: GV đưaravídụvề sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay vd2 11 Luyện tập  
12 §9. Luyện tập   12 §7. Hình bình hành  
7 13  
Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách PHNPP
  13 Luyện tập  
14 Luyện tập
+Kiểm tra 15 phút
 
  14 §8. Đối xứng tâm  
8 15 §10. Chia đơn thức chođơnthức
 
  15 Luyệntập  
16 §11. Chia đa thức cho đơn thức
 
 
  16 §9. Hình chữ nhật  
9 17 §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp
 
  17 Luyện tập  
18 Luyện tập   18 §10. Đường thẳng song song với một đừơng thẳng cho trước Mục3 : không dạy
10 19 Ôn tập chương I
 
  19 Luyện tập  
20 Ôn tập chương I (tiếp)
 
  20 §11. Hình thoi  
11 21 Kiểm tra chương I (1 tiết) (1)
 
  21 Luyện tập  
22 Chương II§1.Phân thức đại số
 
  22 §12. Hìnhvuông  
12 23 §2. Tính chất cơ bản của phân
thức
  23 Luyệntập  
24 Rút gọn phânthức
 
  24 Ôn tập chương I  
13 25 Luyện tập
 
  25 Kiểmtrachương I (1 tiết) (1)  
26 §4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức   26 ChươngII §1. Đa giác – đa giác đều  
14 27 Luyện tập
+Kiểm tra 15 phút
 
  CHỦ ĐỀ: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
( 2 tiết: T27+ T28)
27 §2. Diện tích hình chữ nhật  
28 §5. Phép cộng các phân thức đại số        
29 Luyện tập
 
       
15 30 §6. Phép trừ các phân thức đạisố
 
  28 Luyệntập  
31 Luyện tập        
16 32 §7. Phép nhân các phân thức
đại số
  29 §3. Diện tích tam giác  
33 §8. Phép chia các phân thức đại số        
17 34 §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phương trình   30 Luyện tập  
35 Luyện tập
 
 
       
18 36 ÔntậphọckìI
 
  31 Ôn tập học kìI  
37 Ôn tậphọckìI (tiếp)
 
       
19 38
 
Kiếm tra học kìI (2 tiết) ( cả đại số và hình học)        
39
 
       
40 Trả bài kiểm tra học kì I
(phần đạisố)
  32 Trả bài kiểm tra học kìI
(phần hình học)
 
 
TOÁN 8- HỌC KỲ II
ĐẠI SỐ
10 tuần x 2 tiết + 7 tuần x 1 tiết + 1 tuần x 3 tiết = 30 tiết
 
HÌNH HỌC
14 tuần x 2 tiết + 3tuần x 3 tiết + 1tuần x 1 tiết = 38tiết
Tuần thứ Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bàigiảng Điều chỉnh
1 41 Chương III §1.Mở đầu về phương trình
 
  33 Chương II (tiếp) §4 . Diện tích hìnhthang  
42 §2. Phương trình bậc nhất một
ẩn và cách  giải
  34 §5. Diện tích hình thoi  
 
2
43 §3. Phương trình đưa đượcvềdạng
ax + b = 0
  35 Luyệntập  
44 Luyện tập
 
  36 §6. Diệntíchđagiác  
3 45 §4. Phương trình tích   37 Chương III §1.Địnhlý Ta-let trong tam giác  
46 Luyện tập   38 §2. Địnhlýđảo và hệ quả của định  lý Ta-let  
4 47 §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫuthức   39 Luyện tập  
48 §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (tiếp)   40 §3. Tính chất đường phân giác của tam giác  
5 49 Luyện tập
+Kiểm tra 15 phút
 
  41 Luyệntập  
50 §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
 
  42 §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng  
6 51 §7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình   43 Luyệntập  
52 Luyện tập   44 §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất  
7 53 Luyện tập( tiếp )   45 §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai  
54 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT   46 §7. Trường hợp đồng dạngthứba  
8 55 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT ( tiếp )   47 Luyện tập  
56 Kiểm tra chương III
(1 tiết) (1)
  48 §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giácvuông Mục2,?:
Hình c và d, giáo viên tự chọn độ dài các cạn sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên
9 57 Chương IV §1.Liên hệ giữa thứ tự
và phépcộng
 
  49 Luyện tập
+Kiểmtra 15 phút
 
 
58 §2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
 
  50 §9. Ứng dụng thực tế của tam giácđồngdạng  
10 59 Luyện tập   51 Thực hành (đo chiều cao mộtvật)  
60 §3. Bất phương trình một ẩn   52 Thựchành (đo chiều cao một vật…) (tiếp)  
11 61 §4. Bất phương trình bậc nhất mộtẩn   53 Ôntậpchương III vớisựtrợgiúpcủa MT Bài tập 57 : không yêu cầu học sinh làm
      54 Kiểmtrachương III (1 tiết) (1)
 
 
      55 Chương IV §1. Hình hộp chữ nhật  
12 62 §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp)   56 §2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)  
      57 §3. Thểtíchhìnhhộp chữnhật  
      58 Luyệntập
 
 
13 63 Luyệntập
+Kiểmtra 15 phút
 
  59 §4. Hìnhlăngtrụđứng  
      60 §5. Diệntíchxungquanhhình
lăngtrụđứng
 
      61 §6. Thể tích của hình lăng trụ đứng  
 
14
 
64
§5. Phương trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối
   
62
Luyệntập  
      63 §7. Hình chop đềuvà hình chop cụt đều  
15 65 Ôn tập chương IV   CHỦ ĐỀ: DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
( 2 tiết: T64+  T65)
64 §8. Diện tich xung quanh hình chop đều  
      65 §9. Thể tích của hình chop đều
 
 
16 66 Ôn tập cuốinăm   66 Luyện tập
 
 
      67 Ôn tậpchương IV
 
 
17 67 Ôn tập cuốinăm (tiếp)   68 Ôn tậpcuốinăm
 
 
      69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
 
 
18 68 Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
     
 
 
69      
 
 
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần đại số)
  70 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phần hình học )
 
               


 
PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
NĂM HỌC 2017 - 2018
____________________________________________
 
MÔN : TOÁN LỚP 9
  • Chủ đề 1: Vị trí tương đối của hai đường tròn (Tiết 30, 31, 32)
  • Chủ đề 2: Tứ giác nội tiếp (Tiết 48 , 49)
 
 
Học kỳ Số tuần Số tiết /tuần
 
 
 
I 19 15 tuần x 4 tiết + 4 tuần x 3 tiết = 72 tiết  
II 18 14 tuần x 4 tiết + 4 tuần x 3 tiết = 68 tiết  
 
HỌC KỲ I
 
ĐẠI SỐ
3 tuần x 3 tiết + 5 tuần x 1 tiết + 11 tuần x 2 tiết = 36 tiết
 
HÌNH HỌC
4 tuần x 1tiết + 2 tuần x 3 tiết + 13 tuần x 2 tiết = 36 tiết
 
Tuần Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh
1 1 Chương I §1. Căn bậc hai   1 Chương I §1. Một số hệ thức về đường cao trong tam giác vuông  
2 §2. Căn thức bậc hai và HĐT
 =
       
3 Luyện tập        
 
2
4 §3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương   2 §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao…. (tiếp)  
5 Luyện tập
 
       
6 §4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương        
3 7 Luyện tập
 
  3 Luyện tập  
      4 Luyện tập (tiếp)
 
 
      5 §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn Kí hiệu : tang của góc là tan , cotang của góc là cot
4 8 Luyện tập- KT15ph   6 §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tiếp)  
      7 Luyện tập  
      8 §3. Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của góc
 
 
5 9 §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2
 
  9 Luyện tập  
10 Luyện tập
 
  10 Luyện tập- KT15ph  
6 11 §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn…. (tiếp)   11 §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông  
12 Luyện tập   12 §4. Một sô hệ thức về cạnh và góc …. ( tiếp)  
7 13 §8. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai   13 Luyện tập  
14 Luyện tập
 
 
  14 Luyện tập (tiếp)  
8 15 §9. Căn bậc ba   15 §5. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác, thực hành ngoài trời  
16 Ôn tập chương I   16 §5. Ứng dụng thức tế các tỉ số lượng giác, thực hành ngoài trời (tiếp)  
9 17 Ôn tập chương I (tiếp)   17 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT  
18 Kiểm tra chương I (1 tiết) (1)   18 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT (tiếp)  
10 19 Chương II §1. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số   19 Kiểm tra chương I (1 tiết) (1)  
20 Luyện tập   20 Chương II §1. Sự xác định của đường tròn.. T/C…  
11 21 §2. Hàm số bậc nhất
 
  21 Luyện tập  
22 Luyện tập   22 §2. Đường kính và dây của đường tròn  
12 23 §3. Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)   23 Luyện tập  
24 Luyện tập   24 §3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây  
13 25 §4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau   25 §4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn  
26 Luyện tập- KT15ph   26 §5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn  
14 27 §5. Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (a≠ 0)
-Ví dụ 2 : không dạy.
-Bài tập 28b; 31 : không yêu cầu học sinh làm
27 Luyện tập  
28 Luyện tập   28 §6. Tính chất của hai tiếp tuyên cắt nhau  
15 29 Ôn tập chương II
 
  29 Luyện tập  
      30 §7. Vị trí tương đối của hai đường tròn Chủ đề: vị trí tương đối của hai đường tròn(3 tiết). Từ tiết 30 đến tiết 32
16 30 Chương III §1. Phương trình bậc nhất hai ẩn   31 §7. Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp)
      32 Luyện tập
17 31 §2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn   33 Ôn tập chương II  
      34 Ôn tập chương II (tiếp)  
18 32 §3. Giải hệ phương trình bằng PP thế   35 Ôn tập học kì I  
33 Ôn tập học kì I
 
       
19 34 Kiểm tra học kì I (2 tiết)
( cả đại số và hình học )
       
35        
36 Trả bài kiểm tra học kì I
(phần đại số)
  36 Trả bài kiểm tra học kì I
 (phần hình học)
 
 
 
TOÁN 9 - HỌC KỲ II
 
ĐẠI SỐ
14 tuần x 2 tiết + 3 tuần x 1 tiết + 1 tuần x 3 tiết = 34 tiết
 
HÌNH HỌC
16 tuần x 2 tiết + 2 tuần x 1 tiết = 34 tiết
Tuần Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh Tiết Nội dung bài giảng Điều chỉnh
1 37 Chương III §4. Giải hệ phương trình bằng PP cộng đại số
 
  37 Chương III §1. Góc ở tâm..
                        Số đo cung
 
38 Luyện tập 38 Luyện tập  
 
2
39 Luyện tập (tiếp) - KT15ph
 
39 §2. Liên hệ giữa cung và dây  
40 §5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 40 §3. Góc nội tiếp  
3 41 §5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)   41 Luyện tập  
42  Luyện tập   42 §4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung  
4 43 Luyện tập(tiếp)   43 Luyện tập  
44 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT
 
Bài tập 2 : kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu học sinh chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác 44 §5. Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn  
5 45 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT (tiếp)
 
  45 Luyện tập  
46 Kiểm tra chương III (1 tiết) (1)   46 §6. Cung chứa góc 1.Bài toán quỹ tích “ cung chứa góc”: thực hiện ?1và ?2. trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a,b và công nhận kết luận c.
6 47 Chương IV §1. Hàm số y = ax2
                                       (a #0)
  47 Luyện tập  
48 Luyện tập   48 CHỦ ĐỀ: TỨ GIÁC NỘI TIẾP(từ tiết 48 đến tiết 49)
§7. Tứ giác nội tiếp
 
 
3. Định lý đảo : không yêu cầu chứng minh định lí đảo
CHỦ ĐỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP(từ tiết 48 đến tiết 49)
7 49 §2. Đồ thị hàm số y = ax2  (a #0)
 
  49 Luyện tập- KT15ph
 
 
50 Luyện tập   50 §8. Đường tròn ngoại tiếp.         Đường tròn nội tiếp  
8 51 §3. Phương trình bậc hai một ẩn số Ví dụ 2 :
chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta được x2=3 suy ra  x=
hoặc  x=- ( viết tắt là x= )
vậy phương trình có hai nghiệm x1= ,x2=- .
( được viết tắt )
51 §9. Độ dài đường tròn, cung tròn 1. Công thức tính độ dài đường tròn : Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn.
52 Luyện tập
 
  52 Luyện tập
 
 
9 53 §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai   53 §10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
 
 
54 Luyện tập- KT15ph
 
  54 Luyện tập  
10 55 §5. Công thức nghiệm thu gọn   55 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT  
56 Luyện tập   56 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT (tiếp )  
11 57 §6. Hệ thức Vi-et và ứng dụng
 
  57 Kiểm tra chương III (1 tiết) (1)  
58 Luyện tập   58 Chương IV §1. Hình trụ, diện tích xung quanh và….  
12 59 Kiểm tra chương IV (1 tiết) (2)
 
  59 Luyện tập  
60 §7. Phương trình quy về phương trình bậc hai   60 §2. Hình nón – hình nón cụt. Diện tích….  
13 61 Luyện tập
 
  61 Luyện tập  
62 §8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình   62 §3. Hình cầu, diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu  
14 63 Luyện tập   63 §3. Hình cầu, diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu (tiếp)  
      64 Luyện tập
 
 
15 64 Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT   65 Ôn tập chương  IV  
      66 Ôn tập chương IV (Tiếp)
 
 
16 65 Ôn tập cuối năm
 
  67 Ôn tập cuối năm  
      68 Ôn tập cuối năm (tiếp)
 
 
17 66 Ôn tập cuối năm (tiếp)   69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
 
 
67 Ôn tập cuối năm (tiếp)
 
       
19 68
 
Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
( cả đại số và hình học)
       
69
 
       
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
 ( phần đại số )
  70 Trả bài kiểm tra học kì II
( phần hình học )
 
 
 
T/M NHÓM TOÁN TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
 
 
 

Nguồn tin: Ban giám hiệu:

 Từ khóa: kế hoạch dạy học

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây