Trang nhất » Tin Tức » Kế hoạch

Kế hoạch dạy học môn Vật lí (2017-2018)

Thứ hai - 28/08/2017 17:11

Kế hoạch dạy học môn Vật lí (2017-2018)

PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
________________________
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
NĂM HỌC 2017-2018
 
MÔN : VẬT LÍ
 TRUNG HỌC CƠ SỞ
 
VẬT LÍ LỚP 6
Cả năm: 37 tuần – 35 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần –18 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần – 17 tiết.
 
  • CHỦ ĐỀ 1: Đo thể tích  ( Tiết 2+3)
  • CHỦ ĐỀ 2: Sự sôi (Tiết 32+33 )
 
Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện
HỌC KÌ I
Chương I. CƠ HỌC
(16LT+1TH+1BT = 18 tiết)
1 1+2 Đo độ dài Mục I (Bài 1): Đơn vị đo độ dài: HS tự ôn tập.  Từ C1- C6 trả lời ở lớp, Từ C7 đến C10 cho HS làm BT ở nhà (Bài 2)
2 3 CHỦ ĐỀ 1: ĐO THỂ TÍCH
Gồm bài 3,4:
- Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
- Bài 4: Đo thể tích chất rắn không thấm nước
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
(Mục I. Đơn vị đo thể tích: HS tự ôn tập.)
3 4  
4 5 Khối lượng. Đo khối lượng Mục II. Đo khối lượng: Có thể dùng cân đồng hồ để thay cho cân Rô-béc-van.
Có thể em chưa biết: Theo Nghị định số 134/2007/NĐ-CP ngày 15/8/2007 của Chính phủ thì “1 chỉ vàng có khối lượng là 3,75 gam”.
5 6 Lực. Hai lực cân bằng  
6 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực  
7 8 Trọng lực. Đơn vị lực  
8   Kiểm tra
 
 
9 9 Lực đàn hồi  
10 10 Lực kế. Phép đo lực. Trọng lượng và khối lượng  
  11 11 Khối lượng riêng + Bài tập
 
Lựa chọn một số BT phù hợp trong sách BT để dạy phần BT
12   Trọng lượng riêng +Bài tập Lựa chọn một số BT phù hợp trong sách BT để dạy phần BT.
Mục III. Xác định trọng lượng riêng của một chất: Không dạy.
13 12 Thực hành và kiểm tra thực hành : Xác định khối lượng riêng của sỏi  
14 13 Máy cơ đơn giản  
15 14 Mặt phẳng nghiêng  
16 15 Ôn tập  
17   Kiểm tra học kỳ I  
18   Đòn bẩy
 
 
 
HỌC KÌ II
19 16 Ròng rọc
 
 
20 17 Tổng kết chương I : Cơ học  
Chương II. NHIỆT HỌC (11LT+1TH+1BT = 13 tiết)
21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn  
22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng  
23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí Câu hỏi C8 (tr.63), C9 (tr.64): Không yêu cầu HS trả lời.
24 21 Một số ứng dụng sự nở vì nhiệt Thí nghiệm hình 21.1: Chuyển thành thí nghiệm biểu diễn.
25 22 Nhiệt kế. Nhiệt giai Mục 2b, mục 3 (tr.70): Đọc thêm
Lưu ý: Nhiệt độ trong nhiệt giai kenvin gọi là kenvin, kí hiệu là K.
26   Kiểm tra  
27 23 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo nhiệt độ  
28 24 Sự nóng chảy và đông đặc Thí nghiệm hình 24.1: Không bắt buộc làm thí nghiệm, chỉ mô tả thí nghiệm và đưa ra kết quả bảng 24.1.
29 25 Sự nóng chảy và đông đặc (tiếp theo)  
30 26 Sự bay hơi và ngưng tụ Mục c)Thí nghiệm kiểm tra: Chỉ cần nêu phương
án thí nghiệm, còn tiến hành thí nghiệm thì HS có
 thể thực hiện ở nhà.
31 26 Sự bay hơi và ngưng tụ (tiếp theo )  
32 28 CHỦ ĐỀ 2: SỰ SÔI
 
(Gồm bài 28, 29)
Bài 28: Sự sôi
(Thí nghiệm hình 28.1: Chuyển thành thí nghiệm biểu diễn.)
33 29  
34 30 Tổng kết chương II: Nhiệt học.  
35   Kiểm tra học kỳ II  
         
 
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN VẬT LÍ LỚP 7
NĂM HỌC: 2017 - 2018
Cả năm: 37 tuần – 35 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần –18 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần – 17 tiết.
 
  • CHỦ ĐỀ 1: Độ cao và độ to của âm (Tiết 12,13)
  • CHỦ ĐỀ: Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp, song song  (Tiết 31,32)
 
Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện
HỌC KÌ I
Chương I. QUANG HỌC
(7LT+1TH+1BT = 9 tiết)
1 1 Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng  
2 2 Sự truyền ánh sáng  
3 3 Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng  
4 4 Định luật phản xạ ánh sáng  
5 5 Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng  
6 6 Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng . Mục II.2. Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng: Không bắt buộc.
7 7 Gương cầu lồi  
8 8 Gương cầu lõm  
9 9 Tổng kết chương I: Quang học. Câu hỏi 7 (tr.25): Không yêu cầu HS trả lời.
10   Kiểm tra 1 tiết  
Chương II. ÂM HỌC
(6LT+1BT = 7 tiết)
11 10 Nguồn âm Câu hỏi C8, C9 (tr.29): Không yêu cầu HS thực hiện.
12,13 11,12 CHỦ ĐỀ: Độ cao và độ to của âm
 
Gồm bài 11,12:
-  Độ cao của âm
-  Độ to của âm
- Câu hỏi C5, C7 (tr.36): Không yêu cầu HS trả lời.
 
14 13 Môi trường truyền âm  
15 14 Phản xạ âm – Tiếng vang Thí nghiệm hình 14.2: Không bắt buộc làm thí nghiệm.
16 15 Chống ô nhiễm tiếng ồn  
17 16 Tổng kết chương II: Âm học  
18   Kiểm tra kỳ I  
 
HỌC KÌ II
Chương III. ĐIỆN HỌC
(11LT+2TH+2BT = 15 tiết)
19 17 Sự nhiễm điện do cọ sát  
20 18 Hai loại điện tích  
21 19 Dòng điện – Nguồn điện  
22 20 Chất dẫn điện , chất cách điện
Dòng điện trong kim loại
 
23 21 Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện  
24 22 Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện  
25 23 Tác dụng từ, tác dụng hóa học và tác dụng sinh lý của dòng điện Mục tìm hiểu chuông điện: Đọc thêm.
26   Luyện tập  
27   Kiểm tra 1 tiết  
28 24 Cường độ dòng điện  
29 25 Hiệu điện thế  
30 26 Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện  
31, 32 27,28 CHỦ ĐỀ: Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp, song song
 
Gồm bài 27,28:
  • Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
- Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch song song
 
33 29 An toàn khi sử dụng điện
 
 
34 30 Tổng kết chương III : Điện học.
 
 
35   Kiểm tra học kỳ II
 
 
 
 
 
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN VẬT LÍ LỚP 8
NĂM HỌC: 2017 - 2018
Cả năm: 37 tuần – 35 tiết.
Học kỳ I: 19 tuần –18 tiết.
Học kỳ II: 18 tuần – 17 tiết.
 
- CHỦ ĐỀ 1: Công suất (Tiết 21-22)
- CHỦ ĐỀ 2: Tổng kết chương II: Nhiệt học (Tiết 33,34)
 
Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện
HỌC KÌ I
Chương I. CƠ HỌC
(16LT+1TH+5BT = 22 tiết)
1 1 Chuyển động cơ học  
2 2 Vận tốc Vận tốc: Lưu ý, trong chương trình Vật lí THCS:
- Khi nói vận tốc là 10 km/h là nói đến độ lớn của vận tốc.
- Tốc độ là độ lớn của vận tốc.
3 3 Chuyển động đều – Chuyển động không đều Thí nghiệm hình 3.1: Không bắt buộc làm thí nghiệm.
4 4 Biểu diễn lực  
5 5 Sự cân bằng lực – Quán tính Thí nghiệm hình 5.3: Không bắt buộc làm thí nghiệm hình 5.3 trên lớp, chỉ cần lấy kết quả bảng 5.1.
  6
 
    6 Lực ma sát
 
 
7   Luyện tập  
8   Kiểm tra  
9 7 Áp suất  
10 8 Áp suất chất lỏng  
 
11 8 Bình thông nhau-Máy nén thuỷ lực  
12 9 Áp suất khí quyển Mục II. Độ lớn của áp suất khí quyển: Không dạy. Câu hỏi C10, C11 (tr.34): Không yêu cầu HS trả lời.
13   Luyện tập  
14 10 Lực đẩy Acsimét Thí nghiệm hình 10.3: Chỉ yêu cầu HS mô tả thí nghiệm để trả lời câu hỏi C3. Câu hỏi C7 (tr.38): Không yêu cầu HS trả lời.
15 11 Thực hành: Nghiệm lại lực đẩy Acsimét  
16 12 Sự nổi  
17   Ôn tập  
18   Kiểm tra HKI  
 
HỌC KÌ II
19 13 Công cơ học  
20 14 Định luật về công  
21,22 15 CHỦ ĐỀ: Công suất Ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị: Lưu ý:
- Công suất của động cơ ô tô cho biết công mà động cơ ô tô thực hiện trong một đơn vị thời gian.
- Công suất ghi trên các thiết bị dùng điện là biểu thị điện năng tiêu thụ trong một đơn vị thời gian .
23 16 Cơ năng Thế năng hấp dẫn: Sử dụng thuật ngữ “thế năng hấp dẫn” thay cho thuật ngữ “thế năng trọng trường”.
24 18 Câu hỏi và bài tập tổng kết chương 1: Cơ học Ý 2 của câu hỏi 16, câu hỏi 17: Không yêu cầu HS trả lời.
25   Kiểm tra 1 tiết  
Chương I. NHIỆT HỌC
(7LT+2BT = 9 tiết)
26 19 Các chất được cấu tạo như thế nào  
27 20 Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên  
28 21 Nhiệt năng  
29 22 Dẫn nhiệt  
30 23 Đối lưu – Bức xạ nhiệt  
31 24 Công thức tính nhiệt lượng Thí nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3: Chỉ cần mô tả thí nghiệm và xử lí kết quả thí nghiệm để đưa ra công thức tính nhiệt lượng.
 
32 25 Phương trình cân bằng nhiệt Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt: Chỉ xét bài toán có hai vật trao đổi nhiệt hoàn toàn.
33,34 29 CHỦ ĐỀ: Tổng kết chương II: Nhiệt học  
35   Kiểm tra học kỳ II  
 
Ghi chú: Bài 26 : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu – Đọc thêm;
              Bài 27: Sự bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ học – Không dạy;
             Bài 28: Động cơ nhiệt – Đọc thêm.
.....................................................
 
VẬT LÍ LỚP 9 (2017-2018)
Cả năm: 37 tuần – 70 tiết.
 Học kỳ I: 19 tuần – 36 tiết.
 Học kỳ II: 18 tuần – 34 tiết.
 CHỦ ĐỀ 1: Định luật Jun – Len-xơ (Tiết 16 + 17)
CHỦ ĐỀ 2: Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng ( Tiết 65 + 66)
 
Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện
HỌC KÌ I
Chương I. ĐIỆN HỌC
(15LT+2TH+5BT = 22 tiết)
1 1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn  
2 2 Điện trở của dây dẫn - Định luật Ôm  
3 3 Thực hành : Xác đinh điện trở của một dây dẫn bằng Ampe kế và Vôn kế  
4 4 Đoạn mạch nối tiếp  
5 5 Đoạn mạch song song  
6 6 Bài tập vận dụng định luật Ôm  
7 7 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn  
8 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn Câu hỏi C5, C6 (tr.24): GV phân tích định hướng cách tư duy và nêu phương án trả lời
9 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn  
10 10 Biến trở - Điện trở dùng trong kỷ thuật  
11 11 Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn  
12 12 Công suất điện  
13 13 Điện năng – Công của dòng điện  
14 14 Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng  
15 15 Thực hành: Xác định công suất của các dụng cụ điện Bỏ mục II.2. Thay bằng củng cố cách xác định công suất của bóng đèn với các hiệu điện thế khác nhau.
16 16 CHỦ ĐỀ 1: Định luật Jun – Len-xơ
 
Gồm các bài:
-Bài 16: Định luật Jun – Len-xơ
-Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun  Len-xơ
 
Bài 16: Định luật Jun – Len-xơ
(GV mô tả thí nghiệm và đưa ra các số liệu thực hành(TN hình 16.1)
17 17  
18   Luyện tập  
19   Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện  
20 20 Tổng kết chương 1 : Điện học  
21   Ôn tập  
22   Kiểm tra  
Chương II. ĐIỆN TỪ HỌC
(15LT+5BT = 20 tiết)
23 21 Nam châm vĩnh cửu  
24 22 Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường  
25 23 Từ phổ - Đường sức từ  
26 24 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua  
27 25 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện  
28 26 Ứng dụng của nam châm Bỏ mục II.2. Thay bằng hệ thống các ứng dụng của nam châm
29 27 Lực điện từ  
30 28 Động cơ điện một chiều Mục II. Khắc sâu nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều.
31   Luyện tập  
32 30  BT vận dụng quy tắc nắn tay phải và quy tắc bàn tay trái  
33 31 Hiện tượng cảm ứng điện từ  
34   Điệu kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng  
35   Ôn tập  
36   Kiểm tra học kỳ I  
HỌC KÌ II
37 33 Dòng điện xoay chiều  
38 34 Máy phát điện xoay chiều  
39 35 Các tác dụng của dòng điện xoay chiều - Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều  
40 36 Truyền tải điện năng đi xa  
41 37 Máy biến thế  
42   BT về truyền tải điện năng và máy biến thế  
43 39 Tổng kết chương 2: Điện từ học  
 
Chương III. QUANG HỌC
 (14LT+2TH+4BT = 20 tiết)
 
44 40 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng  Mục II. Tiến hành theo phướng án trình bày trong SGK
45 42 Thấu kính hội tụ  
46 43 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ  
47   Luyện tập  
48 44 Thấu kính phân kỳ  
 
49
 
45
 
Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
 
50   Ôn tập  
51   Kiểm tra  
52 46 Thực hành : Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ  
53 47 Sự tạo ảnh  trong máy ảnh  
54 48 Mắt  
55 49 Mắt cận  và mắt lão  
56 50 Kính lúp  
57 51 Bài tập quang hình học  
58 52 Ánh sáng trắng và ánh sáng màu  
59 53 Sự phân tích ánh sáng trắng  
60   Luyện tập  
61 55 Màu sắc các vật dưới ánh trắng và dưới ánh sáng màu  
62 56 Các tác dụng của ánh sáng  
63 57 Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD  
64 58 Tổng kết chương 3 : Quang học  
Chương IV. SỰ BẢO TOÀN VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
(4LT+2BT = 6 tiết)
65 59 CHỦ ĐỀ 2: Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng
 
Gồm các bài:
  • Bài 59: Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng
  • Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng
 
 
66 60 Định luật bảo toàn năng lượng
(Thí nghiệm hình 60.2: GV mô tả thí nghiệm nêu kết quả thu được)
67   Ôn tập  
68   Ôn tập  
69   Ôn tập.  
  70   Kiểm tra học kỳ II  
 
 
NHÓM TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU
 
 

Nguồn tin: Ban giám hiệu:

 Từ khóa: kế hoạch dạy học

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây