Trang nhất » Tin Tức » Danh mục công khai

Công khai thông tin cơ sở vật chất

Thứ năm - 24/12/2020 15:17

Công khai thông tin cơ sở vật chất

Biểu mẫu 11 – Thông tư 36
    UBND QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 24 Số 1,5m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên c  24  
2 Phòng học bán kiên c  0  
3 Phòng học tạm  0  
4 Phòng học nhờ  0  
5 Số phòng học bộ môn  5  
6 Số phòng học đa chức năng
(có phương tiện nghe nhìn)
 22  
7 Bình quân lớp/phòng học  1,33  
8 Bình quân học sinh/lớp  41,9  
III Số điểm trường  1  
IV Tổng số diện tích đất (m2) 10.760 m2   
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) -Sân: 1142m2
-Bãi tập:    950m2 
1,8m2/hs/ khối sáng/chiều
22,6m2/hs/lớp
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) Nhà A: 54m2
Nhà B: 65m2
1,6m2/hs 
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  100m2 2,4m2/hs 
3 Diện tích thư viện (m2) 120m2   
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  480 11,4m2/hs/lớp 
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội,
phòng truyền thống (m2)
32m2
36m2 
 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tng số thiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh  Số lượng Bình quân/lớp 
1.1 Khối lớp 6 280 tranh ảnh
610 đồ dùng 
 
1.2 Khối lớp 7  215 tranh ảnh
780 đồ dùng
 
1.3 Khối lớp 8  320 tranh ảnh
778 đồ dùng
 
1.4 Khối lớp 9 257 tranh ảnh
882 đồ dùng
 
2 Tng số thiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6    
2.2 Khối lớp 7    
2.3 Khối lớp 8    
2.4 Khối lớp 9    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b) Không có   
4 Khu vực dùng làm hố nhảy xa, đường chạy 100m2  2,4m2 
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
90  14,9hs/bộ
1hs/bộ/lớp
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 01   
2 Cát xét 09   
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 chiếu OverHead/projector/vật th  20  
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
  Ni dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 150m2 
XI Nhà ăn  0
           
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  Ngủ tại lớp (260m2)   2m2/hs 
XIII Khu ni trú Không có     
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đchuẩn v sinh*  03  0 7/7  0  0,16m2/hs
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0 0   0 0   0
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tưsố 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh  
XVI Nguồn đin (lưới, phát đin riêng) Có (điện lưới)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
 
  Hà Đông, ngày 25 tháng năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
(Đã kí)




Hoàng Thị Thu Trinh

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây