Trang nhất » Văn bản » Văn bản

Dự thảo kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2018-2019

Thực hiện thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 5 năm 2009 của Bộ giáo dục và đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.
Trường THCS Yên Nghĩa xây dựng kế hoạch thực hiện quy chế công khai cho năm học 2018-2019 như sau

Số kí hiệu Số: /KH-THCS
Ngày ban hành 14/09/2018
Ngày bắt đầu hiệu lực
Ngày hết hiệu lực
Thể loại Công văn
Lĩnh vực Hướng dẫn
Cơ quan ban hành Trường THCS Yên Nghĩa
Người ký Nguyễn Thị Sơn

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA
-----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------------------

Số:          /KH-THCS                                          Hà Đông, ngày 18 tháng 9 năm 2018

KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI
Năm học 2018-2019

Thực hiện thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 5 năm 2009 của Bộ giáo dục và đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.
                   Trường THCS Yên Nghĩa xây dựng kế hoạch thực hiện quy chế công khai cho năm học 2018-2019 như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.  
1. Mục đích: Thực hiện công khai của các cơ quan giáo dục nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục để xã hội tham gia giám sát và đánh giá theo quy định của phát luật.
2. Yêu cầu: Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai.
II. THÀNH LẬP BAN CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI.
- Ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai gồm 5 đồng chí:
+ Đồng chí Hiệu trưởng: Trưởng ban                                                                                                                                                                                                                                                                                                                    
+ Đồng chí Phó hiệu trưởng: Phó ban
+ Ba đồng chí tổ trưởng: ủy viên
+ Thư ký hội đồng: ủy viên
- Ban chỉ đạo căn cứ vào quy chế công khai ban hành theo thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và đào tạo để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện theo đúng các quy định trong quy chế.
- Trách nhiệm:     
+ Trưởng ban chỉ đạo phụ trách chung.
              + Phó ban chỉ đạo phụ trách nội dung 1, 2.
              + Các thành viên phụ trách nội dung 3 và các báo cáo có liên quan.
III. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CÔNG KHAI.
1. Các nội dung công khai:
a. Cam kết chất lượng giáo dục: Điều kiện về đối tượng tuyển sinh vào lớp 6 của nhà trường; chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Thực hiện theo biểu mẫu 05 của quy chế).
b. Chất lượng giáo dục thực tế: Số học sinh chia theo hạnh kiểm, học lực; tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi; số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp; số học sinh được công nhận tốt nghiệp; số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập; số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập; số học sing nam nữ; số học sinh dân tộc thiểu số (Thực hiện theo biểu 09 của quy chế).
c. Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.
d. Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.  Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục
e. Cơ sở vật chất: Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên 1 học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên 1 lớp (Thực hiện theo biểu mẫu 10 của quy chế)
g. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo. (Thực hiện theo biểu mẫu 11 của quy chế).
- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm và những năm tiếp theo (2 năm).
- Công khai thu chi tài chính.
- Thực hiện quy chế công khai tài chính theo quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của thủ tướng chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quy có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quy có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo thông tư số 21/20015/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ tài chính  hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính  đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
h. Các khoản thu từ học sinh trong năm học 2018-2019 và dự kiến cho năm học tiếp theo.
i. Ngân sách nhà nước cấp (theo dự toán 2018): Các khoản chi trong năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.
k. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về hỗ trợ cấp và miễn giảm các khoản đóng góp đối vời người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội theo quy định
Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ tài chính.
2. Hình thức và thời điểm công khai:
- Công khai trên trang website của trường và công bố trong các cuộc họp của cán bộ giáo viên, nhân viên nhà trường vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
- Niêm yết công khai tại bảng thông báo nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm, cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.
- Đối với nội dung “Các khoản thu từ học sinh trong năm 2018- 2019 và dự kiến cho 2 năm tiếp theo” ngoài việc đưa tin trên trang điện tử còn phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh và ghi trong sổ liên lạc giữa gia đình và nhà trường.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
- Đồng chí Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định theo quy chế và kế hoạch đề ra. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm 2017- 2018 và kế hoạch triển khai của năm học 2018- 2019. 
- Đồng chí Phó hiệu trưởng phụ trách chuyên môn, cơ sở vật chất : chủ trì, chịu trách nhiệm về nội dung 1; công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; chịu trách nhiệm về đưa thông tin lên trang website của trườngvà chịu trách nhiệm nội dung 2; công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục.
- Các đồng chí tổ trưởng chuyên môn tổ tự nhiên, tổ xã hội chuẩn bị các nội dung công khai liên quan báo cáo đồng chí Hiệu trưởng.
- Đồng chí tổ trưởng tổ hành chính- văn phòng chịu trách nhiệm nội dung 3; công khai thu chi tài chính. Chuẩn bị các nội dung công khai có liên quan báo cáo đồng chí Hiệu trưởng.
- Yêu cầu các đồng chí trong ban chỉ đạo và toàn thể cán bộ giáo viên, nhân viên nhà trường thực hiện nghiêm túc, báo cáo kịp thời, đúng quy định theo kế hoạch đề ra.
Trên đây là kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2018- 2019 của trường THCS Yên Nghĩa.
                                                                                 Hiệu trưởng


                                   







                                            

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
    TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA


THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2018- 2019

 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9






I






Điều kiện tuyển sinh.
- Học sinh hoàn thành chương trình phổ thông cấp tiểu học, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 6 thuộc địa bàn phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông. - Học sinh sinh sống thuộc địa bàn phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
 - Học sinh sinh sống thuộc địa bàn phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Học sinh sinh sống thuộc địa bàn phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ - Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, PGD&ĐT Hà Đông phê duyệt.




III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động ban đại diện cha mẹ học sinh đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại CMHS trường, lớp họp 3 lần/ năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong điều lệ trường, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.



IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học…) - Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học 1 ca/ ngày
- Phòng học được trang bị đầy đủ: Bảng từ, ánh sáng, quạt, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.
- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo





V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Học sinh tham gia hoạt động Đội TNTP Hồ Chí Minh, được tham gia vào các hoạt động truyền thông, các hoạt động xã hội.
- Được tham gia các phong trào VHVN - TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.
- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong nhà trường và giữa các trường trên địa bàn
- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớp trong năm (20/11; 22/12; 26/3; 19/5).
- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quan môi trường sư phạm mẫu mực (xanh, sạch, đẹp).
- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do ngành và trường phát động (học sinh giỏi, hội khỏe phù đổng)


VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý của cơ sở giáo dục
- Tổng số CB, GV, NV: 61.
- Trên ĐH: 01; ĐH: 37; CĐ: 18; TC: 02
- Tỷ lệ giáo viên: 1,92 GV/lớp.
- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến hiện đại.
- Phương pháp giảng dạy tiên tiến, phù hợp đối tượng học sinh.




VII


Kết quả đạo đực học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
- Đạo đức học sinh: 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.
- Học tập: Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 96.7% học sinh 6,7,8 lên lớp thẳng và 98,8% học sinh lớp 9 được công nhận tốt nghiệp THCS.
- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh 1 lần/ năm, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS.


VIII
Dự kiến khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tỉ lệ lên lớp thẳng đạt trên 95.8%
Bỏ học không quá 1 học sinh.
Tỉ lệ lên lớp thẳng  94.7%
Duy trì sĩ số ổn định.
Tỉ lệ lên lớp thẳng  97,8%
Bỏ học không quá 1 học sinh.
Tỉ lệ tốt nghiệp THCS đạt 98.8%

                                                                            Yên Nghĩa, ngày 18 tháng 9 năm 2018
                                                                               Hiệu trưởng




                                                                                      
                                                                                               Nguyễn Thị Sơn





                                         








PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
    TRƯỜNG THCS YÊN NGHĨA

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông
Năm học 2017-2018

KẾT QUẢ XẾP LOẠI HỌC LỰC
 
Đơn vị Khối Số HS HỌC LỰC
Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
THCS Yên Nghĩa 6 268 110 41.04 89 33.21 53 19.78 16 5.97 0 0.00
7 275 107 38.91 110 40.00 52 18.91 6 2.18 0 0.00
8 244 94 38.52 92 37.70 51 20.90 6 2.46 1 0.41
9 236 127 53.81 75 31.78 31 13.14 3 1.27 0 0.00
Toàn trường 1,023 438 42.82 366 35.78 187 18.28 31 3.03 1 0.10

KẾT QUẢ XẾP LOẠI HẠNH KIỂM
 
Đơn vị Khối Số HS  HẠNH KIỂM
Tốt Khá TB Yếu
SL TL SL TL SL TL SL TL
THCS Yên Nghĩa 6 268 236 88.06 24 8.96 8 2.99 0 0.00
7 275 243 88.36 27 9.82 3 1.09 2 0.73
8 244 198 81.15 40 16.39 6 2.46 0 0.00
9 236 223 94.49 11 4.66 2 0.85 0 0.00
Toàn trường 1,023 900 87.98 102 9.97 19 1.86 2 0.20
 
Diễn giải Khối 6 Khối 7 khối 8 Khối 9 Toàn trường
SL % SL % SL % SL % SL %
Số lớp tiên tiến 6 100 5 71.4 4 66.7 6 100 21 84.0
Số HS giỏi toàn diện 110 41.0 106 38.6 93 38.1 127 53.8 436 42.6
Số học sinh tiên tiến 89 33.2 110 40.0 93 38.1 75 31.8 367 35.9
Số học sinh lên lớp thẳng ( hoặc tốt nghiệp với lớp 9) 252 94.0 267 97.1 237 97.1 233 98.7 989 96.7
Số học sinh giỏi bộ môn cấp trường 39 14.6 31 11.3 41 16.8 69 29.2 180 17.6
Số học sinh giỏi bộ môn cấp Quận 6 2.3 6 2.2 3 1.2 36 15.2 51 5.0
Số học sinh giỏi bộ môn cấp Thành phố             3 1.3 3 0.3


 
Yên Nghĩa, ngày 18 tháng 9 năm 2018                                                                        
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)




                                                                             Nguyễn Thị Sơn

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
      Trường THCS Yên Nghĩa

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
Năm học 2018-2019
 
TT Tên phòng Đơn vị tính Số lượng Đạt chuẩn (so với Quy định Chuẩn quốc gia) Ghi chú
  1.  
- Phòng học  Phòng 27 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng bộ môn Vật Lý Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng bộ môn Hoá học Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng bộ môn Sinh học Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng tin học Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng học bộ môn ngoại ngữ Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng nghe nhìn Phòng      
  1.  
- Phòng bộ môn khác Phòng 2 Đạt chuẩn  
  1.  
- Kho thiết bị dùng chung Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng truyền thống Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Văn phòng nhà trường Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng giáo viên Phòng      
  1.  
- Phòng đoàn thể Phòng 2 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng Đội Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng y tế Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng Hiệu trưởng Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng Phó Hiệu trưởng Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng kế toán Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Phòng chức năng khác Phòng 0    
  1.  
- Thư viện Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Kho đồ dùng thí nghiệm Phòng 3 Đạt chuẩn  
  1.  
- Nhà thể chất Phòng 1 Đạt chuẩn  
  1.  
- Sân tập TDTT m2 950    
  1.  
- Tổng diện tích đất sử dụng m2 9919    
  1.  
- Phòng học cấp 4 Phòng 0    




 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 9.996,9  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)    
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 54  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 70  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 30  
3 Diện tích thư viện (m2) 80  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
480  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 27  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
218 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 49  
2 Khối lớp 7 44  
3 Khối lớp 8 57  
4 Khối lớp 9 68  
4 Khu vườn) sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị 0 -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 90 hs/bộ
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 3  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 6  
5 Loa, Âm ly 2  
6 Lioa 1  
7 Máy tính phục vụ quản lý 6  
8 Máy in 6  
9 Máy phô tô 2  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 5   13    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
                                                         
Yên Nghĩa, ngày 18 tháng 9 năm 2018
                                                                                Thủ trưởng đơn vị
                                                                                          (Ký tên và đóng dấu)

                             



                                                             

    

 PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
    Trường THCS Yên Nghĩa

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2018-2019
 
TT Số giáo viên đang dạy môn,
Số cán bộ nhân viên (không tính BGH)
Tổng
số
Trong biên chế Nữ Trong tổng số Thiếu Thừa
Đạt chuẩn Trên chuẩn Dạy chéo môn Mới về trường  năm  2018-2019
1 Ngữ văn 9 9 9 1 8        
2 Lịch sử 3 2 3 1 2 1   1  
3 Địa lý 3 1 2 3       2  
4 Tiếng Anh 5 5 5   5   1    
5 Tiếng Pháp                  
6 GDCD 2 2 2   2        
7 Nhạc 2 2 2 1 1        
8 Hoạ 2 1 2   2     1  
9 Thể dục 3 1 1 1 2     3  
10 Toán 9 9 9 1 8        
11 Vật lý 3 3 3 1 2        
12 Hoá học 3 2 2 3          
13 Sinh học 3 2 3 1 2     2  
14 Công nghệ 3 2 3 3       1  
15 Tin học 1 1 1   1        
 16 Tổng  PT Đội 1 1 1 1          
  Tổng số GV của trường 52 43 48 17 35 1 1 10  
17 NV Thủ quỹ 1   1 1          
18 NV Kế toán 1 1 1   1        
19 NV Thư viện               1  
20 NV Thiết bị 1 1 1 1          
21 NV  Y tế 1 1 1 1          
22 NVkhác                  
23 Bảo vệ 2     2          
24 Lao công 1   1 1          
  Tổng số nhân viên 7 3 5 6 1     1  
Tổng số GV, NV 59 46 53 23 36 1 1 11
 
                                   
                                                                        Hà Đông, ngày 18 tháng 9 năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                                                            (Ký tên và đóng dấu)


 

Văn bản mới

Số - KH/THCSYN

Dự thảo kế hoạch thực hiện Đề án số 01-ĐA/QU của Quận ủy Hà Đông về “Nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2016-2020” Năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 16/09/2018

Số: /KH-THCS

Dự thảo kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 14/09/2018

Số /QĐ- THCS

Dự thảo ban hành quy chế hoạt động Trường THCS Yên Nghĩa năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 14/09/2018

Số: /QĐ-THCS

Dự thảo Kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở

Thời gian đăng: 14/09/2018

Số: 952/PGD&ĐT

Sáng tác khẩu hiệu tuyên truyền “Doraemon với an toàn giao thông” năm học 2018 - 2019

Thời gian đăng: 13/09/2018

Số: 73/ KH-THCS

Kế hoạch kiểm tra nội bộ trường học năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 14/09/2018

Thăm dò ý kiến

Bạn biết website trường qua kênh thông tin nào

Thành viên

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm13
  • Hôm nay1,227
  • Tháng hiện tại31,846
  • Tổng lượt truy cập1,648,497
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây